Xe tải thùng HOWO 375HP cabin A7

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Nhãn hiệu CNHTC

    Chủng Loại HOWO thùng 4 chân a7

    sản xuất 2016,2017

    Mô tả sản phẩm

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT
    Loại xe
    XE TẢI THÙNG A7 HOWO
    Động cơ
    – Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
    – Kiểu loại: WD615.96E, tiêu chuẩn khí thải EURO III
    – 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
    – Công suất max: 375hp (mã lực)/2200 (v/ph)
    – Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
    – Đường kính x hành trình pistong: 126×130 mm
    – Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
    – Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
    – Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80oC
    – Máy nén khí kiểu 2 xilanh
    Li hợp
    – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    Hộp số
    – Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 12 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.
    Cầu trước
    – Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. Loại HF7.
    Cầu sau
    – Tỷ số truyền: 4.22. Loại ST16.
    – Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp (có giảm tốc hành tinh ở may ơ) nâng cao năng lực vận hành trên những mặt đường xấu. Có lắp khoá sai tốc, thiết kế gia tăng chịu tải trên 20 tần/cầu, răng cưa lớn, tránh hư hại đến bánh răng khi chở quá tải, cầu trung cân bằng cầu sau. Có phối bộ loại cầu trục láp.
    Khung xe
    – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 8) (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.
    Hệ thống treo
    – Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, dạng bán elip.
      + Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.
    – Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip.
    Hệ thống lái
    – ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
    – Tỷ số truyền: 20.2-26.2
    Hệ thống phanh
    – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
    – Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
    – Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
    Bánh xe và kiểu loại
    – Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
    – Cỡ lốp: 12.00R20, lốp bố thép (22PR).
    – Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau.
    – Loại lốp tam giác Sinotruk – Triangle chất lượng cao.
    Cabin
    – Cabin HOWO A7 có 02 giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB …
    – Chỗ ngồi của lái xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.
    – Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.
    – Có hệ thống điều hòa không khí.
    Hệ thống điện
    – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw
    – Máy phát điện: 28V, 1540W
    – Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
    Kích thước (mm)
    – Chiều dài cơ sở: 1950 + 5050 + 1400
    – Vệt bánh xe trước: 2022
    – Vệt bánh xe sau: 1830
    – Nhô trước: 1500
    – Nhô sau: 2510
    – Góc thoát trước/sau (0): 16/14
    – Kích thước tổng thể xe thùng mui phủ: 12150 x 2500 x 4000
    – Kích thước trong lòng thùng mui bạt: 9500 x 2380 x 2500
    Trọng lượng (kg)
    – Tải trọng: 17.000 Kg
    – Tự  trọng: 12.870 Kg
    – Tổng trọng lượng: 30.000 Kg
    – Tải trọng phân bố lên cầu trước: 4210 + 3210
    – Tải trọng phân bố lên cầu sau: 4525 + 4525
    Đặc tích chuyển động
    – Tốc độ lớn nhất: 102 km/h
    – Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
    – Khoảng sáng gầm xe: 263 mm
    – Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 12 m
    – Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.