XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 2.50 TẤN

XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 2.50 TẤN

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Nhà sản xuất   : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng

    Loại xe   : Ôtô Tải (có mui)

    Nhãn hiệu   : CHIẾN THẮNG

    Số loại   : CT2.50TL1/MB

    Mô tả sản phẩm

    Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt được người tiêu dùng rất hoan nghênh và đón nhận.

    – Giá thành hợp lý với túi tiền của người sử dụng.

    – Hệ thống đèn pha của Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt mang nhãn hiệu Phillip liên doanh Mỹ – Nhật đạt chuẩn ISO được thiết kế đẹp và chất lượng tốt cho hiệu quả chiếu sáng tuyệt vời.

    – Êm ái và mạnh mẽ là hai cụm từ được nhắc đến nhiều nhất về sản phẩm mang nhãn hiệu Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt.

    – Hệ thống cầu sau tạo sức mạnh vượt trội, cho tải trọng lớn hơn, hiệu quả trên nhiều địa hình phức tạp.

    – Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt được nhà máy thiết kế phù hợp cho mọi cung đường Việt Nam.

    – Lốp DRC, SRC đạt chất lượng hàng đầu Việt Nam có độ bền và độ bám vượt trội

    – Hệ thống sắt xi kép chịu được tải trọng lớn hơn, phù hợp với địa hình phức tạp.

    – Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt có động cơ Diezel mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và cho độ bền cao.

    – Bộ sấy hơi có tác dụng sấy khô luồng hơi trước khi vào bình hơi.

    – Động cơ vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thùng xe nâng, hạ một cách linh hoạt.

    – Hệ thống ben thủy lực tự đổ Compa Hyundai vững chắc và mạnh mẽ mang tới sự ưa chuộng của người sử dụng với sản phẩm Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt.

    – Bậc lên xuống chống trơn nhờ được thiết kế hình bậc răng.

    – Cabin được thiết kế rộng rãi, nội thất đẹp tạo cảm giác thoải mái khi điều khiển

    – Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt có hệ thống Radio đạt chuẩn cao cho chất lượn âm thanh tốt, ngăn đựng dụng cụ rộng chứa được nhiều hơn.

    Chính sách hỗ trợ Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng bạt:

    Hỗ trợ vay ngân hàng tới 80% giá trị xe từ 5-6 năm

    Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, thủ tục nhanh chóng

    Dịch vụ đóng thùng xe theo yêu cầu khách hàng

    Chìa khóa trao tay – giao xe tận nơi trên toàn quốc

    Đóng thùng:

    Công ty chúng tôi có xưởng đóng thùng chất lượng cao các loại thùng: thùng bảo ôn, thùng đông lạnh, thùng mui phủ, thùng nâng hạ, thùng chở xe máy, lắp cẩu, bồn chở nước, bồn chở hóa chất, xe ép rác… đóng thùng theo yêu cầu.

    Dịch vụ bảo hành sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng:

    Công ty chúng tôi có đội ngũ nhân viên bảo hành, sửa chữa được đào tạo bài bản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Xe được bảo hành chính hãng, bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Dịch vụ sửa chữa và thay thế phụ tùng chính hãng có xuất sứ nguồn gốc rõ ràng, mang đến sự an tâm nhất cho Quý khách hàng.

    Thông tin liên hệ mua xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng bạt :

     

    Hotline: 0936791113 – 0975241184

     

    Thông số kỹ thuật Xe tải Chiến Thắng 2.5 tấn thùng mui bạt

    Nhà sản xuất (Manufacturer)     : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng

    Loại xe (Vehicle type)    : Ôtô Tải (có mui)

    Nhãn hiệu (Mark)            : CHIẾN THẮNG

    Số loại (Model code)      : CT2.50TL1/MB

    Khối lượng bản thân (Kerb mass)              : 2.950 kg

    Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông(Authorized pay load): 2.265 kg

    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông(Authorized total mass): 5.410 kg

    Số người cho phép chở (Seating capacity including driver)             : 03 người

    Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height)                : 6.300 x 1.890 x 2.830

    Kích thước lòng thùng hàng         : 4.390 x 1.790 x 1.010/1.780 = 7,9/13,9 m3

    Công thức bánh xe (Drive configuration)               : 4×2

    Khoảng cách trục (Wheel space)               : 3.310 mm

    Vết bánh xe trước / sau                : 1.430 / 1.460 mm

    Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear)              : 6.50 – 16 / 6.50 – 16

    Động cơ (Engine model)               : 490QZL (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)

    Thể tích làm việc (Displacement)               : 2.672 cm3

    Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm)    : 60 kW / 3.200 vòng/phút

    Loại nhiên liệu (Type of fuel)      : Diesel

    Hệ thống phanh

    Phanh chính       : Tang trống / Tang trống khí nén

    Phanh đỗ             : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm

    Hệ thống lái        : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực