XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG

XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG

  • Giá thị trường: Liên hệ
    Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
    Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
    Nhãn hiệu (Mark) : CHIẾN THẮNG
    Số loại (Model code) : CT1.50TL1/KM

    Mô tả sản phẩm

    Thông tin sản phẩm:

    Xe tải chiến thắng 1.25 tấn được lắp ráp tại nhà máy ô tô Chiến Thắng. Xe được lắp ráp từ linh kiện nhập khẩu, kiểu dáng đẹp, tinh tế. Xe tải chiến thắng 1.25 tấn là thương hiệu được ưa chuộng nhiều năm liền. Với hiệu suất kinh tế, giá thành hợp lý, Xe tải chiến thắng 1.25 tấn là lựa chọn tối ưu cho khách hàng.

    Ngoại thất Xe tải chiến thắng 1.25 tấn.
    Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn
    Cabin Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn được thiết kế theo kiểu cổ điển với lưới tản nhiệt dạng tổ ong. Phía trước lưới có thanh chặn mạ Crom sáng bóng, chắc chắn. Đèn xe của Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn bố trí sát 2 bên cho việc ấn định kích thước xe khi vận hành. Công nghệ đèn xe được sử dụng của Nhật tạo độ bền và độ sáng ổn định khi vận hành.

    Nội thất Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn.

    Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn
    Nội thất Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn được bố trí khá rộng rãi cho người dùng. Tay lái gật gù, tích hợp theo phong cách xe du lịch. Khoang chứa đồ được bố trí xung thuận tiện cho việc sử dụng khi vận hành. Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn có thể tùy chọn tích hợp điều hòa cho khách.
    Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn
    Bên trong Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn được dùng gam màu xám đen mang lại sự sang trọng cho xe. Ngoài ra một số xe còn được bố trí hộp số phụ giúp xe vận hành được mạnh mẽ hơn.
    Nhìn chung, Nội thất của Xe tải Chiến Thắng 1.25 tấn không thật sự nổi bật nhưng lại có dấu ấn mạnh khi xài. Với sự tiện nghi và thoải mái khi vận hành khiến khách hàng thấy an tâm hơn trong suốt hành trình.
    Nhà sản xuất (Manufacturer) : Công ty TNHH Ôtô Chiến Thắng
    Loại xe (Vehicle type) : Ôtô Tải (có mui)
    Nhãn hiệu (Mark) : CHIẾN THẮNG
    Số loại (Model code) : CT1.50TL1/KM
    Khối lượng bản thân (Kerb mass) : 2.820 kg
    Khối lượng chuyên chở cho phép tham gia giao thông

    (Authorized pay load)

    : 1.250 kg
    Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông

    (Authorized total mass)

    : 4.200 kg
    Số người cho phép chở (Seating capacity including driver) : 02 người
    Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) – mm (Overall: length x width x height) : 5.630 x 1.890 x 2.865
    Kích thước lòng thùng hàng : 3.735 x 1.780 x 1.790 11,9 m3
    Công thức bánh xe (Drive configuration) : 4×2
    Khoảng cách trục (Wheel space) : 2.920 mm
    Vết bánh xe trước / sau : 1.420 / 1.460 mm
    Cỡ lốp trước / sau (Tyre size front / rear) : 6.50 – 16 / 6.50 – 16
    Động cơ (Engine model) : 490QZL (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp)
    Thể tích làm việc (Displacement) : 2.672 cm3
    Công suất lớn nhất / tốc độ quay (Max. output / rpm) : 60 kW / 3.200 vòng/phút
    Loại nhiên liệu (Type of fuel) : Diesel
    Hệ thống phanh
    Phanh chính : Tang trống / Tang trống khí nén
    Phanh đỗ : Tác động lên bánh xe trục 2 – Tự hãm
    Hệ thống lái : Trục vít – ê cu bi – Cơ khí có trợ lực thủy lực

    XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG

    MẶT TRƯỚC XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG

    XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG1

    MẶT NGANG XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG

    XE TẢI THÙNG CHIẾN THẮNG 1.250 KG2