Xe Tải HINO 4 Tấn Thùng Đông Lạnh

  • Giá thị trường: Liên hệ
    Hãng sản xuất: Hino
    Xuất xứ: Nhật Bản (Đức Thịnh auto)
    Trọng tải: 4 Tấn
    Tổng trọng tải: 5.500 kg
    Kích thước tổng thể: 6.350 x 2.000 x 3.020 mm (dài x rộng x cao)
    Kích thước thùng: 4.700 x 2.000 x 2.000 mm (dài x rộng x cao)

    Mô tả sản phẩm

    Loại xe

    HINO – WU3.FBA

    Loại xe nền

    HINO – WU342L

    Kích thước & Trọng lượng

    Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao

    mm

    6.350 x 2.000 x 3.020

    Chiều dài cơ sở

    mm

    3.400

    Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao

    mm

    4.700 x 2.000 x 2.000

    Công thức bánh xe

    4 x 2

    Trọng lượng bản thân

    kG

    3.155

    Trọng tải cho phép chở

    kG

    2.150

    Trọng lượng toàn bộ

    kG

    5.500

    Số chỗ ngồi

    03

    Động cơ

    Loại

    Diesel HINO W04D TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng

    Đường kính x hành trình piston

    mm

    104 x 118

    Thể tích làm việc

    cm3

    4.009

    Công suất lớn nhất

    PS/rpm

    130/2.500

    Mômen xoắn cực đại

    N.m/rpm

    363/1.800

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    100

    Khung xe

    Hộp số

    5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5

    Hệ thống lái

    Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp

    Hệ thống phanh

    Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Hệ thống treo

    Trước và sau: Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực

    Tỷ số truyền của cầu sau

    5,571 : 1

    Cỡ lốp

    7.00-16-14PR

    Tốc độ cực đại

    km/h

    113

    Khả năng vượt dốc

    θ%

    51,1

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    m

    6,8

    Cabin

    Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

    Thùng tải mui bạt

    Đà dọc

    Compossite

    Đà ngang

    Compossite phủ Gelcoat chống trượt

    Sàn thùng

    – Hông và nóc: Foam PU dày 85 mm
    – Sàn: Fpam PU dày 100 mm

    Vách ngoài

    02 cái phía sau, 02 mặt bằng compossite

    Vách trong

    Tùy theo khách hàng lựa chọn theo thông số tương đương như nhau

    Số bửng

    NP – 51F chạy theo động cơ xe

    Kèo tiếp

    TM 16 hoặc SD 510

    Khung cắm kèo

    780 m3/h

    Trang bị tiêu chuẩn

    01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.