ĐẦU KÉO HOWO 1 CẦU CABIN HW7 ĐỘNG CƠ 240HP

  • Giá thị trường: Liên hệ

    Nhóm SP:Xe đầu kéo Howo

    • Công thức bánh xe:Xe 4×2 (2 chân)

    • Hãng sản xuất:Howo

    • Tải trọng:Xe trên 10 tấn

    • Năm sản xuất:2017 – 2018

    Mô tả sản phẩm

                                            THÔNG SỐ KĨ THUẬT
    Loại xe                                                                  Xe đầu kéo Howo 1 cầu
    Model                                                                        ZZ4187M351N1B
    Động cơ – NSX: SINOTRUK
    – Model: WD615.62 , Tiêu chuẩn khí thải: EURO III
    – Nhà sản xuất động cơ: CNHTC / Liên doanh STEYR (Áo)
    – Công suất động cơ : 266HP
    – Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
    – 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
    – Công suất max: 266hp (mã lực) (196kw)/2200 v/ph
    – Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
    – Mômen max: 1500Nm/1100-1600 v/ph
    – Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L
    – Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80oC
    – Máy nén khí kiểu 2 xilanh
    Li hợp – Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
    Hộp số – Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi trợ lực
    Cầu trước – Hệ thống lái cùng với trục trước cố định. HF7
    Cầu sau – Cầu man. Tỷ số truyền MC 4.11
    Khung xe – Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm) và các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rive
    Hệ thống lái – ZF8098, tay lái cùng với trợ lực thủy lực
    – Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1
    Hệ thống phanh – Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
    – Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
    – Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
    Bánh xe và kiểu loại – Cỡ lốp: 12R22.5 bố thép, 7 quả.
    Cabin – Cabin có 1 giường nằm đơn, cabin điện có thể lật nghiêng 550, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, tấm che nắng, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, dây đai an toàn, ghế ngồi lái xe và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, cùng với   4 bộ giảm xóc và bộ giữ cân bằng nằm ngang, điều hòa…
    Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw
    – Máy phát điện 28V, 1540W
    – Ắc quy: 2 x 12V, 135Ah
    Kích thước (mm) – Chiều dài cơ sở: 3600 mm
    – Vệt bánh xe trước: 2022 mm
    – Vệt bánh xe sau: 1830 mm
    – Nhô trước: 1500 mm
    – Nhô sau: 700 mm
    – Kích thước tổng thể: 6160 x 2496 x 3620 mm
    Trọng lượng (kg) – Tự trọng: 6830 Kg
    – Khối lượng chuyên chở hàng: 11.040/8.810 Kg
    – Tổng trọng lượng đầu kéo: 18.000/15.570 Kg
    – Tải trọng kéo cho phép: 31.800 Kg
    Đặc tích chuyển động – Tốc độ lớn nhất: 102 km/h
    – Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
    – Khoảng sáng gầm xe: 263mm
    – Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 18.5m
    – Lượng nhiên liệu tiêu hao: 30 (L/100km)
    – Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 400L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.